Nghĩa của từ dynamo trong tiếng Việt
dynamo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dynamo
US /ˈdaɪ.nə.moʊ/
UK /ˈdaɪ.nə.məʊ/
Danh từ
1.
máy phát điện, đinamô
a machine for converting mechanical energy into electrical energy; a generator
Ví dụ:
•
The bicycle's lights are powered by a small dynamo.
Đèn xe đạp được cấp điện bởi một máy phát điện nhỏ.
•
Early power stations used large dynamos to generate electricity.
Các nhà máy điện ban đầu sử dụng các máy phát điện lớn để tạo ra điện.
2.
người năng động, người mạnh mẽ
an energetic and forceful person
Ví dụ:
•
She's a real dynamo in the office, always getting things done.
Cô ấy là một người năng động thực sự trong văn phòng, luôn hoàn thành công việc.
•
Despite his age, he's still a dynamo on the tennis court.
Mặc dù đã lớn tuổi, anh ấy vẫn là một người năng động trên sân quần vợt.