Nghĩa của từ dyad trong tiếng Việt
dyad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dyad
US /ˈdaɪ.æd/
UK /ˈdaɪ.æd/
Danh từ
cặp đôi, hai người/vật
a group of two people or things
Ví dụ:
•
The therapeutic relationship is often described as a dyad.
Mối quan hệ trị liệu thường được mô tả như một cặp đôi.
•
The research focused on the dyad of mother and child.
Nghiên cứu tập trung vào cặp đôi mẹ và con.