Nghĩa của từ dwarfism trong tiếng Việt

dwarfism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dwarfism

US /ˈdwɔːr.fɪ.zəm/
UK /ˈdwɔː.fɪ.zəm/
"dwarfism" picture

Danh từ

bệnh lùn, chứng lùn

a medical or genetic condition that causes a person to be much shorter than average

Ví dụ:
Dwarfism can be caused by various genetic mutations.
Bệnh lùn có thể do nhiều đột biến gen khác nhau gây ra.
People with dwarfism often face unique challenges in daily life.
Những người mắc bệnh lùn thường đối mặt với những thách thức riêng trong cuộc sống hàng ngày.
Từ đồng nghĩa: