Nghĩa của từ dwarfish trong tiếng Việt

dwarfish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dwarfish

US /ˈdwɔːr.fɪʃ/
UK /ˈdwɔː.fɪʃ/
"dwarfish" picture

Tính từ

lùn tịt, nhỏ bé

unusually small or stunted in growth; resembling a dwarf

Ví dụ:
The dwarfish trees on the mountain were twisted by the wind.
Những cái cây lùn tịt trên núi bị gió làm vặn vẹo.
He felt dwarfish standing next to the professional basketball players.
Anh ấy cảm thấy mình thật nhỏ bé khi đứng cạnh những cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp.