Nghĩa của từ dvt trong tiếng Việt
dvt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dvt
US /ˌdiː.viːˈtiː/
UK /ˌdiː.viːˈtiː/
Từ viết tắt
huyết khối tĩnh mạch sâu, DVT
deep vein thrombosis: a serious medical condition in which a blood clot forms in a vein deep inside the body, often in the leg
Ví dụ:
•
Long flights can increase the risk of developing DVT.
Các chuyến bay dài có thể làm tăng nguy cơ phát triển huyết khối tĩnh mạch sâu.
•
She was diagnosed with DVT after experiencing leg pain and swelling.
Cô ấy được chẩn đoán mắc huyết khối tĩnh mạch sâu sau khi bị đau và sưng chân.