Nghĩa của từ duvet trong tiếng Việt

duvet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

duvet

US /duːˈveɪ/
UK /ˈduː.veɪ/

Danh từ

chăn bông, chăn lông vũ

a soft quilt filled with down, feathers, or a synthetic fiber, used instead of an upper sheet and blankets

Ví dụ:
I love sleeping under a warm, fluffy duvet.
Tôi thích ngủ dưới một chiếc chăn bông ấm áp và mềm mại.
She bought a new duvet cover to match her bedroom decor.
Cô ấy đã mua một bộ vỏ chăn bông mới để phù hợp với trang trí phòng ngủ của mình.