Nghĩa của từ durum trong tiếng Việt
durum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
durum
US /ˈdʊrəm/
UK /ˈdʒʊərəm/
Danh từ
durum, lúa mì durum
a hard type of wheat, grown especially in warm countries, used for making pasta and couscous
Ví dụ:
•
Durum wheat is ideal for making high-quality pasta.
Lúa mì durum lý tưởng để làm mì ống chất lượng cao.
•
Many types of pasta are made from durum semolina.
Nhiều loại mì ống được làm từ bột durum.
Từ đồng nghĩa: