Nghĩa của từ duplicating trong tiếng Việt
duplicating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
duplicating
US /ˈduːplɪkeɪtɪŋ/
UK /ˈdjuːplɪkeɪtɪŋ/
Động từ
1.
sao chép, nhân bản
making an exact copy of something
Ví dụ:
•
The machine is capable of duplicating documents quickly.
Máy có khả năng sao chép tài liệu nhanh chóng.
•
He spent hours duplicating the old photographs.
Anh ấy đã dành hàng giờ để sao chép những bức ảnh cũ.
2.
lặp lại, trùng lặp
repeating something unnecessarily
Ví dụ:
•
We need to avoid duplicating efforts across different teams.
Chúng ta cần tránh lặp lại nỗ lực giữa các đội khác nhau.
•
The new system is designed to prevent duplicating data entries.
Hệ thống mới được thiết kế để ngăn chặn việc trùng lặp các mục nhập dữ liệu.
Từ liên quan: