Nghĩa của từ duped trong tiếng Việt

duped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

duped

US /duːpt/
UK /duːpt/

Động từ

lừa dối, đánh lừa

deceive or trick (someone)

Ví dụ:
He was duped into buying a fake antique.
Anh ta bị lừa mua một món đồ cổ giả.
Don't let yourself be duped by their promises.
Đừng để bản thân bị lừa bởi những lời hứa của họ.