Nghĩa của từ duodenum trong tiếng Việt

duodenum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

duodenum

US /ˌduː.əˈdiː.nəm/
UK /ˌdʒuː.əˈdiː.nəm/
"duodenum" picture

Danh từ

tá tràng

the first part of the small intestine immediately beyond the stomach, leading to the jejunum.

Ví dụ:
Food passes from the stomach into the duodenum.
Thức ăn đi từ dạ dày vào tá tràng.
Ulcers can form in the duodenum.
Loét có thể hình thành ở tá tràng.