Nghĩa của từ dunlin trong tiếng Việt

dunlin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dunlin

US /ˈdʌnlɪn/
UK /ˈdʌn.lɪn/
"dunlin" picture

Danh từ

choắt chân đỏ

a small, migratory wading bird (Calidris alpina) of the sandpiper family, with a slightly downcurved bill and a black patch on the belly in breeding plumage, found in coastal areas and wetlands across the Northern Hemisphere.

Ví dụ:
We spotted a flock of dunlins foraging along the shoreline.
Chúng tôi phát hiện một đàn choắt chân đỏ đang kiếm ăn dọc bờ biển.
The dunlin is known for its distinctive breeding plumage.
Choắt chân đỏ nổi tiếng với bộ lông sinh sản đặc trưng của nó.
Từ đồng nghĩa: