Nghĩa của từ dung trong tiếng Việt

dung trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dung

US /dʌŋ/
UK /dʌŋ/

Danh từ

phân, chất thải động vật

manure; animal excrement

Ví dụ:
The farmer spread cow dung on the fields to fertilize the soil.
Người nông dân rải phân bò lên ruộng để bón đất.
We saw piles of elephant dung on the safari.
Chúng tôi thấy những đống phân voi trong chuyến đi săn.
Từ liên quan: