Nghĩa của từ dumbfound trong tiếng Việt

dumbfound trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dumbfound

US /ˈdʌm.faʊnd/
UK /ˈdʌm.faʊnd/
"dumbfound" picture

Động từ

làm choáng váng, làm sững sờ

to make speechless with amazement

Ví dụ:
The magician's trick completely dumbfounded the audience.
Màn ảo thuật của ảo thuật gia đã hoàn toàn làm choáng váng khán giả.
I was utterly dumbfounded by her sudden resignation.
Tôi hoàn toàn sững sờ trước việc cô ấy đột ngột từ chức.