Nghĩa của từ dully trong tiếng Việt
dully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dully
US /ˈdʌl.li/
UK /ˈdʌl.li/
Trạng từ
đần độn
in a way that is boring and not exciting:
Ví dụ:
•
Most of the work consisted of dully repetitive tasks.