Nghĩa của từ duet trong tiếng Việt
duet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
duet
US /duːˈet/
UK /dʒuˈet/
Danh từ
1.
2.
cặp đôi, hai người
two people or things that are associated or seen together
Ví dụ:
•
The two detectives formed an effective duet.
Hai thám tử đã tạo thành một cặp đôi hiệu quả.
•
The coffee and croissant make a perfect breakfast duet.
Cà phê và bánh sừng bò tạo thành một cặp đôi bữa sáng hoàn hảo.
Động từ
song ca, hát đôi
to perform a duet
Ví dụ:
•
They will duet on a classic love song.
Họ sẽ song ca một bài hát tình yêu kinh điển.
•
The singers decided to duet for the grand finale.
Các ca sĩ quyết định song ca cho đêm chung kết.
Từ đồng nghĩa: