Nghĩa của từ dud trong tiếng Việt
dud trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dud
US /dʌd/
UK /dʌd/
Danh từ
thứ bỏ đi, sản phẩm lỗi, người thất bại
a thing that fails to work or is unsatisfactory
Ví dụ:
•
The fireworks were mostly duds.
Pháo hoa hầu hết là đồ bỏ đi.
•
The new product turned out to be a complete dud.
Sản phẩm mới hóa ra là một thứ bỏ đi hoàn toàn.
Tính từ
thất bại, không hiệu quả, hỏng
failing to work or be effective
Ví dụ:
•
The bomb was a dud.
Quả bom là một quả bom xịt.
•
His latest movie was a real dud.
Bộ phim mới nhất của anh ấy là một thất bại thực sự.