Nghĩa của từ duckweed trong tiếng Việt
duckweed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
duckweed
US /ˈdʌk.wiːd/
UK /ˈdʌk.wiːd/
Danh từ
bèo tấm
a small aquatic plant that floats on the surface of still water, often forming a dense green mat
Ví dụ:
•
The pond was covered with a thick layer of duckweed.
Ao được bao phủ bởi một lớp bèo tấm dày đặc.
•
Duckweed can quickly spread and cover the entire surface of a body of water.
Bèo tấm có thể nhanh chóng lan rộng và bao phủ toàn bộ bề mặt của một vùng nước.