Nghĩa của từ drover trong tiếng Việt
drover trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drover
US /ˈdroʊ.vɚ/
UK /ˈdrəʊ.vər/
Danh từ
người chăn gia súc, người chăn bò
a person who drives cattle or sheep to market
Ví dụ:
•
The old drover led his herd across the vast plains.
Người chăn gia súc già dẫn đàn của mình qua những đồng bằng rộng lớn.
•
The drover's life was tough, often involving long journeys and harsh weather.
Cuộc sống của người chăn gia súc rất khó khăn, thường xuyên phải đối mặt với những chuyến đi dài và thời tiết khắc nghiệt.