Nghĩa của từ dropper trong tiếng Việt

dropper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dropper

US /ˈdrɑː.pɚ/
UK /ˈdrɒp.ər/
"dropper" picture

Danh từ

ống nhỏ giọt, pipet

a short glass tube with a rubber bulb at one end and a small hole at the other, for measuring out drops of liquid

Ví dụ:
She used a dropper to add exactly five drops of the solution.
Cô ấy đã dùng một cái ống nhỏ giọt để thêm chính xác năm giọt dung dịch.
The medicine comes with a convenient dropper for easy dosing.
Thuốc đi kèm với một ống nhỏ giọt tiện lợi để dễ dàng định liều.
Từ đồng nghĩa: