Nghĩa của từ dropped trong tiếng Việt
dropped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dropped
US /drɑpt/
UK /drɒpt/
Động từ
đánh rơi, giảm
past simple and past participle of drop
Ví dụ:
•
She accidentally dropped her phone.
Cô ấy vô tình đánh rơi điện thoại.
•
The temperature dropped significantly overnight.
Nhiệt độ giảm đáng kể qua đêm.
Tính từ
bị loại bỏ, bị bãi bỏ
no longer included or considered
Ví dụ:
•
His name was dropped from the list.
Tên của anh ấy đã bị loại bỏ khỏi danh sách.
•
The charges against him were dropped.
Các cáo buộc chống lại anh ta đã bị bãi bỏ.