Nghĩa của từ dreamy trong tiếng Việt

dreamy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dreamy

US /ˈdriː.mi/
UK /ˈdriː.mi/
"dreamy" picture

Tính từ

1.

mơ màng, như mơ

pleasant and soothing, as if in a dream

Ví dụ:
The music had a dreamy quality that made me feel relaxed.
Âm nhạc có một chất lượng mơ màng khiến tôi cảm thấy thư giãn.
She gazed out at the dreamy landscape.
Cô ấy nhìn ra phong cảnh mơ màng.
2.

mơ màng, hay mơ mộng

given to daydreaming or indulging in pleasant fantasies

Ví dụ:
He's always been a bit of a dreamy child, lost in his own thoughts.
Anh ấy luôn là một đứa trẻ hơi mơ màng, chìm đắm trong suy nghĩ của riêng mình.
Her dreamy eyes often stared off into the distance.
Đôi mắt mơ màng của cô ấy thường nhìn xa xăm.