Nghĩa của từ dread trong tiếng Việt
dread trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dread
US /dred/
UK /dred/
Động từ
sợ hãi, khiếp sợ
anticipate with great apprehension or fear
Ví dụ:
•
I dread having to speak in public.
Tôi sợ phải nói trước công chúng.
•
She dreads the thought of moving to a new city.
Cô ấy lo sợ ý nghĩ chuyển đến một thành phố mới.
Danh từ
nỗi sợ hãi, sự kinh hoàng
great fear or apprehension
Ví dụ:
•
The thought of the exam filled him with dread.
Ý nghĩ về kỳ thi khiến anh ấy tràn ngập nỗi sợ hãi.
•
A sense of dread hung over the village.
Một cảm giác kinh hoàng bao trùm ngôi làng.
Tính từ
kinh hoàng, đáng sợ
causing great fear or apprehension; dreadful
Ví dụ:
•
The news of the impending war was dread.
Tin tức về cuộc chiến sắp tới thật kinh hoàng.
•
It was a dread moment when they realized what had happened.
Đó là một khoảnh khắc kinh hoàng khi họ nhận ra điều gì đã xảy ra.
Từ liên quan: