Nghĩa của từ dramedy trong tiếng Việt
dramedy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dramedy
US /ˈdræm.ə.di/
UK /ˈdrɑː.mə.di/
Danh từ
phim hài kịch
a movie, play, or television program that combines elements of drama and comedy
Ví dụ:
•
The new series is a compelling dramedy about family life.
Loạt phim mới là một phim hài kịch hấp dẫn về cuộc sống gia đình.
•
Many popular shows today are classified as dramedies.
Nhiều chương trình nổi tiếng ngày nay được phân loại là phim hài kịch.