Nghĩa của từ draff trong tiếng Việt
draff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
draff
US /dræf/
UK /dræf/
Danh từ
1.
bã bia, bã rượu
the dregs of malt, brewers' grains, or other refuse from a distillery or brewery
Ví dụ:
•
The farmer used the spent draff from the brewery as feed for his livestock.
Người nông dân đã sử dụng bã bia đã qua sử dụng từ nhà máy bia làm thức ăn cho gia súc của mình.
•
The distillery produced a large amount of draff daily.
Nhà máy chưng cất sản xuất một lượng lớn bã bia hàng ngày.
2.
rác rưởi, phế liệu
worthless material; refuse
Ví dụ:
•
He considered all modern art to be mere draff.
Anh ta coi tất cả nghệ thuật hiện đại chỉ là rác rưởi.
•
The old books were full of draff and forgotten stories.
Những cuốn sách cũ đầy rác rưởi và những câu chuyện bị lãng quên.