Nghĩa của từ downplay trong tiếng Việt

downplay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

downplay

US /ˌdaʊnˈpleɪ/
UK /ˌdaʊnˈpleɪ/
"downplay" picture

Động từ

giảm nhẹ, xem nhẹ, nói giảm

to make something seem less important or less bad than it really is

Ví dụ:
The government tried to downplay the severity of the economic crisis.
Chính phủ đã cố gắng giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng kinh tế.
She tried to downplay her role in the project's success.
Cô ấy đã cố gắng nói giảm đi vai trò của mình trong thành công của dự án.