Nghĩa của từ downhearted trong tiếng Việt

downhearted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

downhearted

US /ˌdaʊnˈhɑːr.t̬ɪd/
UK /ˌdaʊnˈhɑː.tɪd/
"downhearted" picture

Tính từ

nản lòng, chán nản, thất vọng

feeling unhappy and having no hope, especially because of a disappointment or failure

Ví dụ:
The team felt downhearted after losing the championship final.
Cả đội cảm thấy nản lòng sau khi để thua trong trận chung kết.
Don't be downhearted; there will be other opportunities.
Đừng nản chí; sẽ còn có những cơ hội khác.