Nghĩa của từ downfall trong tiếng Việt

downfall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

downfall

US /ˈdaʊn.fɑːl/
UK /ˈdaʊn.fɔːl/
"downfall" picture

Danh từ

1.

sự sụp đổ, sự sa sút

a loss of power, prosperity, or status; a sudden fall from a high position

Ví dụ:
Greed was the ultimate cause of his downfall.
Lòng tham là nguyên nhân cuối cùng dẫn đến sự sụp đổ của ông ta.
The scandal led to the downfall of the government.
Vụ bê bối đã dẫn đến sự sụp đổ của chính phủ.
2.

trận mưa, trận tuyết rơi

a heavy fall of rain or snow

Ví dụ:
A sudden downfall of rain soaked the hikers.
Một trận mưa bất ngờ đã làm những người đi bộ đường dài ướt sũng.
The heavy downfall of snow blocked the mountain pass.
Trận tuyết rơi dày đặc đã làm tắc nghẽn con đèo.