Nghĩa của từ douse trong tiếng Việt

douse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

douse

US /daʊs/
UK /daʊs/
"douse" picture

Động từ

1.

dội nước, làm ướt sũng

to pour a liquid over; to drench

Ví dụ:
He doused the campfire with a bucket of water.
Anh ấy đã dội một xô nước vào đống lửa trại.
The protesters were doused with water cannons.
Những người biểu tình đã bị dội nước bằng vòi rồng.
2.

dập tắt, tắt

to extinguish a light or fire

Ví dụ:
Please douse the lights before you leave.
Vui lòng tắt đèn trước khi bạn rời đi.
They managed to douse the flames quickly.
Họ đã xoay xở để dập tắt ngọn lửa một cách nhanh chóng.