Nghĩa của từ doublethink trong tiếng Việt
doublethink trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doublethink
US /ˈdʌb.əl.θɪŋk/
UK /ˈdʌb.əl.θɪŋk/
Danh từ
tư duy nước đôi
the power of holding two contradictory beliefs in one's mind simultaneously, and accepting both of them
Ví dụ:
•
The politician's speech was a perfect example of doublethink, claiming to support peace while advocating for war.
Bài phát biểu của chính trị gia đó là một ví dụ hoàn hảo về tư duy nước đôi, khi tuyên bố ủng hộ hòa bình trong khi lại cổ xúy cho chiến tranh.
•
In Orwell's novel, the citizens are forced to practice doublethink to survive under the regime.
Trong tiểu thuyết của Orwell, các công dân bị buộc phải thực hành tư duy nước đôi để tồn tại dưới chế độ.