Nghĩa của từ dora trong tiếng Việt
dora trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dora
US /ˈdɔːrə/
UK /ˈdɔːrə/
Danh từ
1.
Dora
a female given name, often associated with the Spanish word for 'gift'
Ví dụ:
•
My sister's name is Dora.
Tên chị gái tôi là Dora.
•
Have you met Dora from accounting?
Bạn đã gặp Dora từ phòng kế toán chưa?
2.
Dora Nhà thám hiểm
a popular animated children's television character, 'Dora the Explorer'
Ví dụ:
•
My daughter loves watching Dora the Explorer.
Con gái tôi thích xem Dora Nhà thám hiểm.
•
The child was carrying a Dora backpack.
Đứa trẻ đang đeo một chiếc ba lô Dora.