Nghĩa của từ doorstop trong tiếng Việt
doorstop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doorstop
US /ˈdɔːr.stɑːp/
UK /ˈdɔː.stɒp/
Danh từ
chặn cửa, cục chặn cửa
a device for holding a door open or for preventing it from opening too wide or hitting a wall
Ví dụ:
•
She placed a heavy doorstop to keep the office door ajar.
Cô ấy đặt một cái chặn cửa nặng để giữ cửa văn phòng hé mở.
•
The old brick served as a makeshift doorstop.
Viên gạch cũ được dùng làm chặn cửa tạm thời.
Từ đồng nghĩa: