Nghĩa của từ doomsday trong tiếng Việt

doomsday trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

doomsday

US /ˈduːmz.deɪ/
UK /ˈduːmz.deɪ/
"doomsday" picture

Danh từ

1.

ngày tận thế, ngày phán xét cuối cùng

the last day of the existence of the earth or of humanity; the end of the world

Ví dụ:
Some people believe that doomsday is near.
Một số người tin rằng ngày tận thế đã gần kề.
The movie depicted a post-doomsday world.
Bộ phim miêu tả một thế giới hậu ngày tận thế.
2.

ngày phán xét, ngày định đoạt

a time of ultimate judgment or reckoning

Ví dụ:
For the corrupt politician, election day was his personal doomsday.
Đối với chính trị gia tham nhũng, ngày bầu cử là ngày phán xét cá nhân của ông ta.
The company faced its financial doomsday after years of mismanagement.
Công ty đối mặt với ngày phán xét tài chính sau nhiều năm quản lý yếu kém.