Nghĩa của từ doobie trong tiếng Việt
doobie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doobie
US /ˈduːbi/
UK /ˈduːbi/
Danh từ
thuốc lá cần sa, điếu cần
a marijuana cigarette
Ví dụ:
•
They were sharing a doobie at the concert.
Họ đang chia sẻ một điếu thuốc lá cần sa tại buổi hòa nhạc.
•
He lit up a doobie and relaxed.
Anh ta châm một điếu thuốc lá cần sa và thư giãn.