Nghĩa của từ dolphinarium trong tiếng Việt

dolphinarium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dolphinarium

US /ˌdɑːl.fɪˈneər.i.əm/
UK /ˌdɒl.fɪˈneə.ri.əm/
"dolphinarium" picture

Danh từ

khu nuôi cá heo, thủy cung cá heo

an aquarium for dolphins, especially one where they are trained to perform shows

Ví dụ:
We visited the dolphinarium and watched the amazing dolphin show.
Chúng tôi đã đến thăm khu nuôi cá heo và xem buổi biểu diễn cá heo tuyệt vời.
The new dolphinarium is designed with large, naturalistic habitats.
Khu nuôi cá heo mới được thiết kế với các môi trường sống tự nhiên, rộng lớn.