Nghĩa của từ doldrums trong tiếng Việt

doldrums trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

doldrums

US /ˈdoʊl.drəmz/
UK /ˈdɒl.drəmz/

Danh từ số nhiều

1.

trì trệ, suy thoái

a state of inactivity or stagnation, especially in business or the economy

Ví dụ:
The economy has been in the doldrums for months.
Nền kinh tế đã ở trong tình trạng trì trệ suốt nhiều tháng.
Sales are usually in the doldrums during the summer.
Doanh số bán hàng thường ở trong tình trạng trì trệ trong mùa hè.
2.

buồn bã, chán nản

a state of feeling sad, depressed, or lacking in energy

Ví dụ:
He's been in the doldrums ever since he lost his job.
Anh ấy đã ở trong tình trạng buồn bã kể từ khi mất việc.
The team was in the doldrums after losing three games in a row.
Đội đã ở trong tình trạng buồn bã sau khi thua ba trận liên tiếp.
3.

vùng biển lặng gió, vùng xích đạo lặng gió

an equatorial region of the Atlantic Ocean with calms, sudden storms, and light variable winds

Ví dụ:
The sailing ship was stuck in the doldrums for days.
Con tàu buồm bị mắc kẹt trong vùng biển lặng gió nhiều ngày.
Navigating through the doldrums was a challenge for ancient mariners.
Điều hướng qua vùng biển lặng gió là một thách thức đối với các thủy thủ cổ đại.