Nghĩa của từ doily trong tiếng Việt

doily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

doily

US /ˈdɔɪ.li/
UK /ˈdɔɪ.li/
"doily" picture

Danh từ

khăn trải bàn nhỏ, miếng lót trang trí

a small ornamental mat, usually made of lace or paper, used for protecting surfaces or decorating plates

Ví dụ:
The baker placed a lace doily under the cake.
Thợ làm bánh đặt một chiếc khăn trải bàn nhỏ bằng ren dưới chiếc bánh.
She used paper doilies to decorate the dessert plates.
Cô ấy đã sử dụng những chiếc miếng lót bằng giấy để trang trí đĩa tráng miệng.