Nghĩa của từ doggerel trong tiếng Việt
doggerel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doggerel
US /ˈdɑː.ɡɚ.əl/
UK /ˈdɒɡ.ər.əl/
Danh từ
thơ rẻ tiền, vần thơ vụng về
poetry that is poorly written and often humorous, typically with a simple or irregular rhythm
Ví dụ:
•
The greeting card was filled with sentimental doggerel.
Tấm thiệp chúc mừng tràn ngập những vần thơ rẻ tiền sướt mướt.
•
He entertained the children by reciting some silly doggerel.
Anh ấy đã làm lũ trẻ vui vẻ bằng cách đọc vài vần thơ ngớ ngẩn.
Tính từ
vụng về, rẻ tiền
characteristic of or written in doggerel
Ví dụ:
•
The play was written in a doggerel style.
Vở kịch được viết theo phong cách thơ rẻ tiền.
•
He produced doggerel rhymes for the local newspaper.
Anh ấy đã sáng tác những vần điệu vụng về cho tờ báo địa phương.