Nghĩa của từ dodgy trong tiếng Việt
dodgy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dodgy
US /ˈdɑː.dʒi/
UK /ˈdɒdʒ.i/
Tính từ
1.
mờ ám, không đáng tin cậy
dishonest or unreliable
Ví dụ:
•
I think that car dealer is a bit dodgy.
Tôi nghĩ đại lý xe hơi đó hơi mờ ám.
•
He got involved in some dodgy business deals.
Anh ta dính líu vào một số giao dịch kinh doanh mờ ám.
2.
khó chịu, không khỏe
slightly ill or unwell
Ví dụ:
•
I'm feeling a bit dodgy today, I think I might have caught a cold.
Hôm nay tôi cảm thấy hơi khó chịu, tôi nghĩ mình có thể đã bị cảm lạnh.
•
After eating that street food, I felt a bit dodgy.
Sau khi ăn đồ ăn đường phố đó, tôi cảm thấy hơi khó chịu.
3.
rủi ro, nguy hiểm
risky or dangerous
Ví dụ:
•
Walking alone at night in that area can be a bit dodgy.
Đi bộ một mình vào ban đêm ở khu vực đó có thể hơi nguy hiểm.
•
The bridge looked a bit dodgy, so we decided not to cross it.
Cây cầu trông hơi nguy hiểm, nên chúng tôi quyết định không băng qua.