Nghĩa của từ documented trong tiếng Việt

documented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

documented

US /ˈdɑk.jə.men.tɪd/
UK /ˈdɒk.jə.men.tɪd/

Tính từ

được ghi chép, có tài liệu

recorded in written, photographic, or other form

Ví dụ:
The history of the town is well documented.
Lịch sử của thị trấn được ghi chép đầy đủ.
His claims are not sufficiently documented.
Những tuyên bố của anh ấy không được chứng minh đầy đủ.