Nghĩa của từ docket trong tiếng Việt

docket trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

docket

US /ˈdɑː.kɪt/
UK /ˈdɒk.ɪt/
"docket" picture

Danh từ

1.

lịch xét xử, danh sách vụ án

a list of cases for trial or people having cases awaiting trial

Ví dụ:
The court's docket was full for the entire week.
Lịch xét xử của tòa án đã kín cả tuần.
His case was added to the next month's docket.
Vụ án của anh ấy đã được thêm vào lịch xét xử của tháng tới.
2.

phiếu giao hàng, danh sách hàng hóa

a document or label listing the contents of a package or consignment

Ví dụ:
The delivery driver checked the docket against the items in the truck.
Tài xế giao hàng đã kiểm tra phiếu giao hàng với các mặt hàng trong xe tải.
Each box had a detailed docket attached to it.
Mỗi hộp đều có một phiếu giao hàng chi tiết đính kèm.

Động từ

ghi vào sổ, lập danh sách

to enter (a case or other item) in a docket

Ví dụ:
The clerk will docket the new filing tomorrow morning.
Thư ký sẽ ghi vào sổ hồ sơ mới vào sáng mai.
All incoming mail needs to be properly docketed.
Tất cả thư đến cần được ghi vào sổ một cách chính xác.