Nghĩa của từ disunion trong tiếng Việt
disunion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disunion
US /dɪsˈjuː.njən/
UK /dɪsˈjuː.njən/
Danh từ
bất hòa, chia rẽ, không đoàn kết
a state of separation or disagreement
Ví dụ:
•
The political parties were in a state of disunion over the new policy.
Các đảng phái chính trị đang trong tình trạng bất hòa về chính sách mới.
•
The country faced the threat of disunion during the civil war.
Đất nước đối mặt với mối đe dọa chia rẽ trong cuộc nội chiến.