Nghĩa của từ distorting trong tiếng Việt

distorting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distorting

US /dɪˈstɔːrtɪŋ/
UK /dɪˈstɔːtɪŋ/

Động từ

1.

làm méo mó, bóp méo

to twist or pull out of shape

Ví dụ:
The funhouse mirror was distorting his reflection.
Gương trong nhà cười đang làm méo mó hình ảnh phản chiếu của anh ấy.
The strong wind was distorting the shape of the trees.
Gió mạnh đang làm méo mó hình dạng của những cái cây.
2.

bóp méo, xuyên tạc

to misrepresent or give a misleading account of

Ví dụ:
The media was accused of distorting the facts.
Truyền thông bị cáo buộc bóp méo sự thật.
He was careful not to distort the original meaning of the text.
Anh ấy cẩn thận để không bóp méo ý nghĩa gốc của văn bản.

Tính từ

làm méo mó, bóp méo

causing something to be twisted out of shape or misrepresented

Ví dụ:
The distorting lens made everything look strange.
Thấu kính làm méo mó khiến mọi thứ trông kỳ lạ.
He presented a distorting view of the situation.
Anh ấy đã trình bày một cái nhìn bóp méo về tình hình.