Nghĩa của từ distaste trong tiếng Việt

distaste trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distaste

US /dɪsˈteɪst/
UK /dɪsˈteɪst/
"distaste" picture

Danh từ

sự ghét bỏ, sự không thích, sự khó chịu

a feeling of dislike or aversion toward something

Ví dụ:
She has a strong distaste for gossip.
Cô ấy có một sự ghét bỏ mạnh mẽ đối với chuyện ngồi lê đôi mách.
He looked at the messy room with distaste.
Anh ấy nhìn căn phòng bừa bộn với vẻ khó chịu.

Động từ

không thích, ghét

to have a dislike for something (archaic or rare)

Ví dụ:
I distaste the idea of working on weekends.
Tôi không thích ý tưởng làm việc vào cuối tuần.
He distasted the medicine's bitter flavor.
Anh ấy ghét vị đắng của thuốc.
Từ liên quan: