Nghĩa của từ distantly trong tiếng Việt
distantly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
distantly
US /ˈdɪs.tənt.li/
UK /ˈdɪs.tənt.li/
Trạng từ
1.
từ xa, một cách xa xăm
from a distance; far away in space or time
Ví dụ:
•
We could hear the music distantly from the next room.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng nhạc từ xa từ phòng bên cạnh.
•
He remembered his childhood distantly, as if it belonged to someone else.
Anh ấy nhớ về tuổi thơ của mình một cách xa xăm, như thể nó thuộc về người khác.
2.
một cách xa cách, lạnh nhạt
in a reserved or aloof manner
Ví dụ:
•
She greeted him distantly, avoiding eye contact.
Cô ấy chào anh ấy một cách xa cách, tránh giao tiếp bằng mắt.
•
He responded distantly to her questions, offering little detail.
Anh ấy trả lời các câu hỏi của cô ấy một cách xa cách, đưa ra rất ít chi tiết.