Nghĩa của từ "distant water will not quench your immediate thirst" trong tiếng Việt

"distant water will not quench your immediate thirst" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distant water will not quench your immediate thirst

US /ˈdɪstənt ˈwɔtər wɪl nɑt kwɛntʃ jʊər ɪˈmidiət θɜrst/
UK /ˈdɪstənt ˈwɔːtə wɪl nɒt kwɛntʃ jɔːr ɪˈmiːdiət θɜːst/
"distant water will not quench your immediate thirst" picture

Thành ngữ

nước xa không cứu được lửa gần

a slow or remote remedy cannot solve an urgent or immediate problem

Ví dụ:
Promising a bonus next year is useless when I need rent money now; distant water will not quench your immediate thirst.
Hứa thưởng vào năm sau thật vô ích khi tôi đang cần tiền thuê nhà ngay bây giờ; nước xa không cứu được lửa gần.
The government's long-term plan is good, but distant water will not quench your immediate thirst for the starving population.
Kế hoạch dài hạn của chính phủ rất tốt, nhưng đối với những người dân đang đói khát thì nước xa không cứu được lửa gần.