Nghĩa của từ disqualification trong tiếng Việt
disqualification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disqualification
US /dɪˌskwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /dɪˌskwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
sự truất quyền, sự mất tư cách
the action of preventing someone from taking part in an activity or competition because they have broken a rule or are not suitable
Ví dụ:
•
His use of performance-enhancing drugs led to his disqualification from the Olympics.
Việc anh ta sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất đã dẫn đến việc anh ta bị truất quyền thi đấu khỏi Thế vận hội.
•
The team faced disqualification after fielding an ineligible player.
Đội phải đối mặt với việc bị truất quyền thi đấu sau khi đưa một cầu thủ không đủ điều kiện vào sân.