Nghĩa của từ disputatious trong tiếng Việt
disputatious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disputatious
US /dɪˈspjuːteɪʃəs/
UK /dɪˈspjuːteɪʃəs/
Tính từ
hay cãi, thích tranh luận
fond of or given to disputing; argumentative
Ví dụ:
•
He has a rather disputatious nature, always ready for an argument.
Anh ấy có bản chất khá hay cãi, luôn sẵn sàng tranh luận.
•
The committee meeting became quite disputatious when they discussed the budget cuts.
Cuộc họp ủy ban trở nên khá hay cãi khi họ thảo luận về việc cắt giảm ngân sách.