Nghĩa của từ displeasure trong tiếng Việt

displeasure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

displeasure

US /dɪˈspleʒ.ɚ/
UK /dɪˈspleʒ.ər/
"displeasure" picture

Danh từ

sự không hài lòng, sự khó chịu

a feeling of being annoyed or not satisfied with someone or something

Ví dụ:
The teacher frowned to show her displeasure with the noisy class.
Giáo viên cau mày để thể hiện sự không hài lòng với lớp học ồn ào.
He incurred the king's displeasure and was banished from the court.
Anh ta đã chuốc lấy sự không hài lòng của nhà vua và bị trục xuất khỏi triều đình.