Nghĩa của từ dispatched trong tiếng Việt
dispatched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dispatched
US /dɪˈspætʃt/
UK /dɪˈspætʃt/
Động từ
1.
điều động, gửi đi
send off to a destination or for a purpose
Ví dụ:
•
The police dispatched officers to the scene.
Cảnh sát đã điều động các sĩ quan đến hiện trường.
•
Goods are dispatched within 24 hours of ordering.
Hàng hóa được gửi đi trong vòng 24 giờ sau khi đặt hàng.
2.
giải quyết, hoàn thành
deal with (a task, problem, or opponent) quickly and efficiently
Ví dụ:
•
He dispatched his opponents with ease.
Anh ta đã giải quyết đối thủ một cách dễ dàng.
•
The manager dispatched the urgent task before lunch.
Người quản lý đã hoàn thành nhiệm vụ khẩn cấp trước bữa trưa.
Từ liên quan: