Nghĩa của từ dispassion trong tiếng Việt

dispassion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dispassion

US /dɪsˈpæʃ.ən/
UK /dɪsˈpæʃ.ən/

Danh từ

sự khách quan, sự vô tư, sự bình thản

lack of emotion or bias; objectivity

Ví dụ:
The judge listened to the arguments with complete dispassion.
Thẩm phán lắng nghe các lập luận với sự khách quan hoàn toàn.
She approached the problem with academic dispassion.
Cô ấy tiếp cận vấn đề với sự khách quan học thuật.